Đi tới nội dung
khodethi.comHọc từng chút, vững từng ngày.
Toán Lớp 12 PDF · 176.4 KB Kiểm Tra ĐS Và GT 11 Chương 2

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 Đại số và Giải tích 11 trường THPT Phú Tâm – Sóc Trăng

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 Đại số và Giải tích 11 gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu tự luận, nội dung kiểm tra thuộc chương tổ hợp và xác suất, có đáp án

Đăng ngày 26/11/2017 Nguồn: Kho đề thi Tác giả: Ban biên soạn Tải về miễn phí
Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 Đại số và Giải tích 11 trường THPT Phú Tâm – Sóc Trăng
PDF de-kiem-tra-1-tiet-chuong-2-dai-so-va-giai-tich-11-truong-thpt-phu-tam-soc-trang.pdf · 176.4 KB
Tải về PDF Tab mới

Tệp tài liệu đính kèm (2)

  • de-kiem-tra-1-tiet-chuong-2-dai-so-va-giai-tich-11-truong-thpt-phu-tam-soc-trang.pdf PDF · 176.4 KB
    Tải về
  • de-kiem-tra-1-tiet-chuong-2-dai-so-va-giai-tich-11-truong-thpt-phu-tam-soc-trang.doc DOC · 260.5 KB
    Tải về

Nội dung chi tiết & Trích dẫn

Đề kiểm tra 1 tiết chương 2 Đại số và Giải tích 11 trường THPT Phú Tâm – Sóc Trăng gồm 4 mã đề, mỗi đề gồm 14 câu hỏi trắc nghiệm và 3 câu tự luận, thời gian làm bài 45 phút, nội dung kiểm tra thuộc chương , đề kiểm tra có đáp án và lời giải chi tiết.

Trích dẫn đề kiểm tra:
+ Một hộp đựng 45 quả cầu được đánh số thứ tự từ 1 đến 45, trong đó có 15 quả cầu màu đỏ, 10 quả cầu màu xanh, 8 quả cầu màu trắng và 12 quả cầu màu vàng. Lấy ngẫu nhiên 8 quả cầu. Tính xác suất để:
a/ 8 quả cầu được chọn cùng màu
b/ 8 quả cầu được chọn có ít nhất 2 quả cầu màu đỏ

+ Một ngân hàng câu hỏi có 14 câu nhận biết, 10 câu thông hiểu và 6 câu vận dụng. Phần mềm trộn đề chọn ngẫu nhiên 14 câu đề lập thành 1 đề kiểm tra. Tính xác suất để phần mềm chọn được 1 đề kiểm tra có đủ 3 loại câu nhận biết, câu thông hiểu và câu vận dụng, trong đó có đúng 3 câu vận dụng và ít nhất 7 câu nhận biết?
A. p ≈ 0,162   B. p ≈ 0,161
C. p ≈ 0,15   D. p ≈ 0,11
+ Một thùng dựng 6 hộp sữa dâu, 8 hộp sữa tươi và 5 hộp sữa cam. Lấy ngẫu nhiên 4 hộp sữa để kiểm tra chất lượng. Hỏi có bao nhiêu cách để lấy được 4 hộp sữa có đủ cả ba loại?
A. 1290   B. 1720
C. 1920   D. 3876