Nội dung bài viết
Đọc, ghi chú và khám phá kiến thức mới.
Bài viết hướng dẫn giải các bài tập trong phần câu hỏi và bài tập và phần luyện tập của sách giáo khoa Giải tích 12 cơ bản: Nguyên hàm.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Bài 1. Trong các cặp hàm số dưới đây, hàm số nào là nguyên hàm của hàm số kia?
a) ${e^{ - x}}$ và $- {e^{ - x}}.$
b) $\sin 2x$ và ${\sin ^2}x.$
c) ${\left( {1 - \frac{2}{x}} \right)^2}{e^x}$ và $\left( {1 - \frac{4}{x}} \right){e^x}.$
Lời giải:
a) Hàm số ${e^{ - x}}$ là một nguyên hàm của hàm số $- {e^{ - x}}$ và hàm số $- {e^{ - x}}$ cũng là một nguyên hàm của hàm số ${e^{ - x}}$ vì: $\left( {{e^{ - x}}} \right)’ = - {e^{ - x}}$ và $\left( { - {e^{ - x}}} \right)’ = {e^{ - x}}.$
b) Hàm số ${\sin ^2}x$ là một nguyên hàm của hàm số $\sin 2x$ vì: $\left( {{{\sin }^2}x} \right)’ = \sin 2x.$
c) Ta có: $\left[ {\left( {1 - \frac{4}{x}} \right){e^x}} \right]’$ $= {e^x}.\frac{4}{{{x^2}}} + {e^x}\left( {1 - \frac{4}{x}} \right)$ $= {e^x}\left( {\frac{4}{{{x^2}}} + 1 - \frac{4}{x}} \right)$ $= {e^x}{\left( {1 - \frac{2}{x}} \right)^2}.$
Vậy: $\left( {1 - \frac{4}{x}} \right){e^x}$ là một nguyên hàm của hàm số ${e^x}{\left( {1 - \frac{2}{x}} \right)^2}$ với mọi $x \ne 0.$
Bài 2. Tìm một nguyên hàm của các hàm số dưới đây:
a) $f(x) = \frac{{x + \sqrt x + 1}}{{\sqrt[3]{x}}}.$
b) $f(x) = \frac{{{2^x} - 1}}{{{e^x}}}.$
c) $f(x) = \frac{1}{{{{\sin }^2}x.{{\cos }^2}x}}.$
d) $f(x) = \sin 5x.\cos 3x.$
e) $f(x) = {\tan ^2}x.$
g) $f(x) = {e^{3 - 2x}}.$
h) $f(x) = \frac{1}{{(1 + x)(1 - 2x)}}.$
Lời giải:
a) Ta có: $f(x) = \frac{{x + \sqrt x + 1}}{{\sqrt[3]{x}}}$ $= \frac{x}{{{x^{\frac{1}{3}}}}} + \frac{{{x^{\frac{1}{2}}}}}{{{x^{\frac{1}{3}}}}} + \frac{1}{{{x^{\frac{1}{3}}}}}$ $= {x^{\frac{2}{3}}} + {x^{\frac{1}{6}}} + {x^{ - \frac{1}{3}}}.$
Suy ra nguyên hàm của $f(x)$ là: $\frac{3}{5}{x^{\frac{5}{3}}} + \frac{6}{7}{x^{\frac{7}{6}}} + \frac{3}{2}{x^{\frac{2}{3}}}.$
b) $\frac{{{2^x} + 1 - \ln 2}}{{{e^x}(1 - \ln 2)}}.$
c) $- 2\cot 2x.$
d) $\sin x + \cos x.$
e) $\tan x - x.$
g) $- \frac{1}{2}{e^{3 - 2x}}.$
h) $\frac{1}{3}\ln \left| {\frac{{1 + x}}{{1 - 2x}}} \right|.$
Bài 3. Sử dụng phương pháp đổi biến số hãy tính:
a) $\int {{{(1 - x)}^9}} dx.$
b) $\int x {\left( {1 + {x^2}} \right)^{\frac{3}{2}}}dx.$
c) $\int {{{\cos }^3}} x.\sin xdx.$
d) $\int {\frac{{dx}}{{{e^x} + {e^{ - x}} + 2}}} .$
Lời giải:
a) Đặt $u = 1 - x$ ta có $du = - dx.$
Do đó: $\int {{{(1 - x)}^9}} dx$ $= - \int {{u^9}} du$ $= - \frac{1}{{10}}{u^{10}} + C.$
Thay $u = 1 - x$, ta được: $\int {{{(1 - x)}^9}} dx$ $= - \frac{1}{{10}}{(1 - x)^{10}} + C.$
b) Đặt $u = 1 + {x^2}$ ta có: $du = 2xdx$ $\Rightarrow xdx = \frac{{du}}{2}.$
Do đó: $\int x {\left( {1 + {x^2}} \right)^{\frac{3}{2}}}dx$ $= \frac{1}{2}\int {{u^{\frac{3}{2}}}} du$ $= \frac{1}{2}.\frac{1}{{\frac{3}{2} + 1}}{u^{\frac{3}{2} + 1}} + C$ $= \frac{1}{5}{u^{\frac{5}{2}}} + C.$
Thay $u = 1 + {x^2}$, ta được: $\int x {\left( {1 + {x^2}} \right)^{\frac{3}{2}}}dx$ $= \frac{1}{5}{\left( {1 + {x^2}} \right)^{\frac{5}{2}}} + C.$
c) Đặt $u = \cos x$ ta có: $du = - \sin xdx.$
Do đó: $\int {{{\cos }^3}} x.\sin xdx$ $= - \int {{u^3}} du$ $= - \frac{1}{4}{u^4} + C.$
Thay $u = \cos x$, ta được: $\int {{{\cos }^3}} x.\sin xdx$ $= - \frac{1}{4}{\cos ^4}x + C.$
d) Đặt $u = {e^x}$ ta có $du = {e^x}dx.$
Do đó: $\int {\frac{{dx}}{{{e^x} + {e^{ - x}} + 2}}}$ $= \int {\frac{{dx}}{{{e^x} + \frac{1}{{{e^x}}} + 2}}}$ $= \int {\frac{{du}}{{{u^2} + 2u + 1}}}$ $= \int {\frac{{du}}{{{{(u + 1)}^2}}}}$ $= \int {\frac{{d(u + 1)}}{{{{(u + 1)}^2}}}} .$
$= \int {{{(u + 1)}^{ - 2}}} d(u + 1)$ $= - {(u + 1)^{ - 1}} + C$ $= - \frac{1}{{u + 1}} + C.$
Thay $u = {e^x}$, ta được: $\int {\frac{{dx}}{{{e^x} + {e^{ - x}} + 2}}}$ $= - \frac{1}{{{e^x} + 1}} + C.$
Cách khác:
Ta có: $\int {\frac{{dx}}{{{e^x} + {e^{ - x}} + 2}}}$ $= \int {\frac{{dx}}{{{e^x} + \frac{1}{{{e^x}}} + 2}}}$ $= \int {\frac{{{e^x}dx}}{{{{\left( {{e^x} + 1} \right)}^2}}}}$ $= \int {\frac{{d\left( {{e^x} + 1} \right)}}{{{{\left( {{e^x} + 1} \right)}^2}}}} .$
$= \int {{{\left( {{e^x} + 1} \right)}^{ - 2}}} d\left( {{e^x} + 1} \right)$ $= - \frac{1}{{{e^x} + 1}} + C.$
Bài 4. Sử dụng phương pháp tính nguyên hàm từng phần, hãy tính:
a) $\int x \ln (1 + x)dx.$
b) $\int {\left( {{x^2} + 2x - 1} \right){e^x}dx} .$
c) $\int x \sin (2x + 1)dx.$
b) $\int {(1 - x)} \cos xdx.$
Lời giải:
a) Đặt $u = \ln (1 + x)$, $dv = xdx$ ta có: $du = \frac{1}{{1 + x}}dx$, $v = \frac{{{x^2}}}{2}.$
Áp dụng công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
$\int x \ln (1 + x)dx$ $= \frac{{{x^2}}}{2}\ln (1 + x) - \frac{1}{2}\int {\frac{{{x^2}}}{{1 + x}}dx} .$
$= \frac{{{x^2}}}{2}\ln (1 + x)$ $- \frac{1}{2}\int {\frac{{{x^2} - 1 + 1}}{{1 + x}}dx}$ $= \frac{{{x^2}}}{2}\ln (1 + x)$ $- \frac{1}{2}\int {\left( {x - 1 + \frac{1}{{1 + x}}} \right)dx.}$
$= \frac{{{x^2}}}{2}\ln (1 + x)$ $- \frac{1}{2}\int {(x - 1)dx}$ $- \frac{1}{2}\int {\frac{{dx}}{{1 + x}}} .$
$= \frac{{{x^2}}}{2}\ln (1 + x)$ $- \frac{1}{2}\left( {\frac{{{x^2}}}{2} - x} \right)$ $- \frac{1}{2}\ln (1 + x) + C.$
$= \frac{{{x^2}}}{2}\ln (1 + x)$ $- \frac{{{x^2}}}{4} + \frac{x}{2}$ $- \frac{1}{2}\ln (1 + x) + C$ $= \frac{1}{2}\left( {{x^2} - 1} \right)\ln (1 + x)$ $- \frac{{{x^2}}}{4} + \frac{x}{2} + C.$
b) $\int {\left( {{x^2} + 2x - 1} \right){e^x}dx} .$
Đặt $\left\{ {\begin{array}{l} {u = {x^2} + 2x - 1}\\ {dv = {e^x}dx} \end{array}} \right.$ $\Rightarrow \left\{ {\begin{array}{l} {du = 2(x + 1)dx}\\ {v = {e^x}} \end{array}} \right..$
Áp dụng công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
$\int {\left( {{x^2} + 2x - 1} \right){e^x}dx}$ $= \left( {{x^2} + 2x - 1} \right){e^x}$ $- 2\int {(x + 1){e^x}dx} .$
Lại đặt: $\left\{ {\begin{array}{l} {{u_1} = x + 1}\\ {d{v_1} = {e^x}dx} \end{array}} \right.$ $\Rightarrow \left\{ {\begin{array}{l} {d{u_1} = dx}\\ {{v_1} = {e^x}} \end{array}} \right..$
Áp dụng công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
$\int {(x + 1){e^x}dx}$ $= (x + 1){e^x} - \int {{e^x}} dx$ $= (x + 1){e^x} - {e^x} + {C_1}$ $= x{e^x} + {C_1}.$
Vậy $\int {\left( {{x^2} + 2x - 1} \right){e^x}dx}$ $= \left( {{x^2} + 2x - 1} \right){e^x} - 2x{e^x} + C$ $= \left( {{x^2} - 1} \right){e^x} + C.$
c) Đặt $\left\{ {\begin{array}{l} {u = x}\\ {dv = \sin (2x + 1)dx} \end{array}} \right.$ $\Rightarrow \left\{ {\begin{array}{l} {du = dx}\\ {v = - \frac{1}{2}\cos (2x + 1)} \end{array}} \right..$
Áp dụng công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
$\int x \sin (2x + 1)dx$ $= - \frac{1}{2}x.\cos (2x + 1)$ $+ \frac{1}{2}\int {\cos (2x + 1)dx} .$
$= - \frac{1}{2}x\cos (2x + 1)$ $+ \frac{1}{4}\int {\cos (2x + 1)d(2x + 1)} .$
$= - \frac{1}{2}x\cos (2x + 1)$ $+ \frac{1}{4}\sin (2x + 1) + C.$
d) Đặt $\left\{ {\begin{array}{l} {u = 1 - x}\\ {dv = \cos xdx} \end{array}} \right.$ $\Rightarrow \left\{ {\begin{array}{l} {du = - dx}\\ {v = \sin x} \end{array}} \right..$
Áp dụng công thức tính nguyên hàm từng phần ta có:
$\int {(1 - x)} \cos xdx$ $= (1 - x)\sin x + \int {\sin xdx}$ $= (1 - x)\sin x - \cos x + C.$