Nội dung bài viết
Đọc, ghi chú và khám phá kiến thức mới.
Bài viết hướng dẫn giải các bài tập trong phần câu hỏi và bài tập và phần luyện tập của sách giáo khoa Giải tích 12 nâng cao: Nguyên hàm.
CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP
Bài 1. Tìm nguyên hàm của các hàm số sau:
a) $f(x) = 3{x^2} + \frac{x}{2}.$
b) $f(x) = 2{x^3} - 5x + 7.$
c) $f(x) = \frac{1}{{{x^2}}} - {x^2} - \frac{1}{3}.$
d) $f(x) = {x^{ - \frac{1}{3}}}.$
e) $f(x) = {10^{2x}}.$
Lời giải:
a) Ta có: $\int {\left( {3{x^2} + \frac{x}{2}} \right)dx}$ $= \int 3 {x^2}dx + \int {\frac{x}{2}} dx$ $= {x^3} + \frac{{{x^2}}}{4} + C.$
Vậy nguyên hàm của hàm số: $f(x) = 3{x^2} + \frac{x}{2}$ là $F(x) = {x^3} + \frac{{{x^2}}}{4} + C.$
b) Tương tự câu a ta có: $\int {\left( {2{x^3} - 5x + 7} \right)dx}$ $= \frac{{{x^4}}}{2} - \frac{5}{2}{x^2} + 7x + C.$
c) Xét $\int {\left( {\frac{1}{{{x^2}}} - {x^2} - \frac{1}{3}} \right)dx}$ $= \int {\left( {{x^{ - 2}} - {x^2} - \frac{1}{3}} \right)dx}$ $= \frac{{{x^{ - 1}}}}{{ - 1}} - \frac{{{x^3}}}{3} - \frac{1}{3}x + C.$
$= - \frac{1}{x} - \frac{{{x^3}}}{3} - \frac{1}{3}x + C.$
d) Xét: $\int {\left( {{x^{ - \frac{1}{3}}}} \right)dx}$ $= \frac{{{x^{ - \frac{1}{3} + 1}}}}{{ - \frac{1}{3} + 1}}$ $= \frac{{{x^{\frac{2}{3}}}}}{{\frac{2}{3}}} + C$ $= \frac{3}{2}\sqrt[3]{{{x^2}}} + C.$
e) Ta có: $\int 1 {0^{2x}}dx = \frac{{{{10}^{2x}}}}{{2.\ln 10}} + C.$
Bài 2. Tìm:
a) $\int {(\sqrt x + \sqrt[3]{x})dx} .$
b) $\int {\frac{{x\sqrt x + \sqrt x }}{{{x^2}}}dx} .$
c) $\int 4 {\sin ^2}xdx.$
d) $\int {\frac{{1 + \cos 4x}}{2}dx} .$
Lời giải:
a) Ta có: $\int {(\sqrt x + \sqrt[3]{x})dx}$ $= \int {\left( {{x^{1/2}} + {x^{1/3}}} \right)dx}$ $= \frac{{{x^{\frac{1}{2} + 1}}}}{{\frac{1}{2} + 1}} + \frac{{{x^{\frac{1}{3} + 1}}}}{{\frac{1}{3} + 1}} + C.$
$= 2\frac{{x\sqrt x }}{3} + \frac{3}{4}x\sqrt[3]{x} + C.$
b) Ta có: $\int {\frac{{x\sqrt x + \sqrt x }}{{{x^2}}}dx}$ $= \int {\left( {\frac{{\sqrt x }}{x} + \frac{{\sqrt x }}{{{x^2}}}} \right)dx}$ $= \int {\left( {{x^{ - 1}}.{x^{1/2}} + {x^{ - 2}}.{x^{1/2}}} \right)dx} .$
$= \int {\left( {{x^{ - 1/2}} + {x^{ - 3/2}}} \right)dx}$ $= \frac{{{x^{ - \frac{1}{2} + 1}}}}{{ - \frac{1}{2} + 1}} + \frac{{{x^{ - \frac{3}{2} + 1}}}}{{ - \frac{3}{2} + 1}} + C$ $= 2\sqrt x - 2\frac{1}{{\sqrt[3]{x}}} + C.$
c) Ta có: $\int 4 {\sin ^2}xdx$ $= 2\int {(1 - \cos 2x)dx}$ $= 2\left( {x - \frac{1}{2}\sin 2x} \right) + C$ $= 2x - \sin 2x + C.$
d) Ta có: $\int {\frac{{1 + \cos 4x}}{2}dx}$ $= \frac{1}{2}\int {(1 + \cos 4x)dx}$ $= \frac{1}{2}\left( {x + \frac{1}{4}\sin 4x} \right) + C.$
$= \frac{1}{2}x + \frac{1}{8}\sin 4x + C.$
Bài 3. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
Nguyên hàm của hàm $y = x.\sin x$ là:
(A) ${x^2}\sin \frac{x}{2} + C.$
(B) $- x.\cos x + C.$
(C) $- x \cdot \cos x + \sin x + C.$
Lời giải:
Khẳng định (C). Có thể dùng nguyên hàm từng phần:
Đặt $\left\{ {\begin{array}{l} {u = x}\\ {dv = \sin xdx} \end{array}} \right.$ $\Rightarrow \left\{ {\begin{array}{l} {du = dx}\\ {v = - \cos x} \end{array}} \right..$
$\Rightarrow \int x \sin xdx$ $= - x\cos x + \int {\cos xdx}$ $= - x\cos x + \sin x + C.$
Bài 4. Khẳng định sau đúng hay sai:
Nếu $f(x) = (1 - \sqrt x )’$ thì $\int f (x)dx = - \sqrt x + C.$
Lời giải:
Khẳng định đúng.
Vì: $f(x) = (1 - \sqrt x )’ = ( - \sqrt x )’.$